Tín dụng cửa hàng (số tiền được chi tại một nhà bán lẻ cụ thể)
Câu hỏi thường gặp
抵用金 nghĩa là gì?
抵用金 (dǐyòngjīn) nghĩa là tín dụng cửa hàng.
抵用金 đọc thế nào?
抵用金 đọc là dǐyòngjīn (pinyin).
Âm Hán Việt của 抵用金 là gì?
Âm Hán Việt của 抵用金 là "để dụng kim".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.