TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抵牾

dǐwǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỂ NGỖ

抵牾 nghĩa là mâu thuẫn với, mâu thuẫn.

Nghĩa của 抵牾

dǐwǔ

ĐỂ NGỖĐộng từ
  1. Mâu thuẫn với
  2. Mâu thuẫn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 抵牾

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

抵牾 nghĩa là gì?

抵牾 (dǐwǔ) nghĩa là mâu thuẫn với, mâu thuẫn.

抵牾 đọc thế nào?

抵牾 đọc là dǐwǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 抵牾 là gì?

Âm Hán Việt của 抵牾 là "để ngỗ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.