TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抵触

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
dǐchù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 抵觸

Âm Hán Việt ĐỂ XÚC

抵触 nghĩa là mâu thuẫn.

Nghĩa của 抵触

dǐchù

ĐỂ XÚCĐộng từphồn thể 抵觸
  1. Mâu thuẫn

Câu hỏi thường gặp

抵触 nghĩa là gì?

抵触 (dǐchù) nghĩa là mâu thuẫn.

抵触 đọc thế nào?

抵触 đọc là dǐchù (pinyin).

Âm Hán Việt của 抵触 là gì?

Âm Hán Việt của 抵触 là "để xúc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.