TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抵补

dǐbǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 抵補

Âm Hán Việt ĐỂ BỔ

抵补 nghĩa là bồi thường, bù đắp.

Nghĩa của 抵补

dǐbǔ

ĐỂ BỔĐộng từphồn thể 抵補
  1. Bồi thường
  2. Bù đắp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 抵补

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

抵补 nghĩa là gì?

抵补 (dǐbǔ) nghĩa là bồi thường, bù đắp.

抵补 đọc thế nào?

抵补 đọc là dǐbǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 抵补 là gì?

Âm Hán Việt của 抵补 là "để bổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.