TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抵赖

dǐlài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 抵賴

Âm Hán Việt ĐỂ LẠI

抵赖 nghĩa là từ chối thừa nhận, chối bỏ.

Nghĩa của 抵赖

dǐlài

ĐỂ LẠIĐộng từphồn thể 抵賴
  1. Từ chối thừa nhận (những gì đã làm)
  2. Chối bỏ
  3. Bội ước

Câu hỏi thường gặp

抵赖 nghĩa là gì?

抵赖 (dǐlài) nghĩa là từ chối thừa nhận, chối bỏ.

抵赖 đọc thế nào?

抵赖 đọc là dǐlài (pinyin).

Âm Hán Việt của 抵赖 là gì?

Âm Hán Việt của 抵赖 là "để lại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.