抵足而卧 nghĩa là Sống và ngủ cùng nhau (thành ngữ); nghĩa bóng: tình bạn thân thiết.
Nghĩa của 抵足而卧
dǐzú'érwò
ĐỂ TÚC NHI NGỌAphồn thể 抵足而臥
nghĩa đen Sống và ngủ cùng nhau (thành ngữ); nghĩa bóng: tình bạn thân thiết
Câu hỏi thường gặp
抵足而卧 nghĩa là gì?
抵足而卧 (dǐzú'érwò) nghĩa là Sống và ngủ cùng nhau (thành ngữ); nghĩa bóng: tình bạn thân thiết.
抵足而卧 đọc thế nào?
抵足而卧 đọc là dǐzú'érwò (pinyin).
Âm Hán Việt của 抵足而卧 là gì?
Âm Hán Việt của 抵足而卧 là "để túc nhi ngọa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.