TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抹刀

mǒdāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẠT ĐAO

抹刀 nghĩa là cái cạo, bàn xoa.

Nghĩa của 抹刀

mǒdāo

MẠT ĐAODanh từ
  1. Cái cạo
  2. Bàn xoa
  3. Dao trét

Câu hỏi thường gặp

抹刀 nghĩa là gì?

抹刀 (mǒdāo) nghĩa là cái cạo, bàn xoa.

抹刀 đọc thế nào?

抹刀 đọc là mǒdāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 抹刀 là gì?

Âm Hán Việt của 抹刀 là "mạt đao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.