TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抹去

mǒqù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẠT KHỨ

抹去 nghĩa là xoá đi.

Nghĩa của 抹去

mǒqù

MẠT KHỨĐộng từ
  1. Xoá đi

Câu hỏi thường gặp

抹去 nghĩa là gì?

抹去 (mǒqù) nghĩa là xoá đi.

抹去 đọc thế nào?

抹去 đọc là mǒqù (pinyin).

Âm Hán Việt của 抹去 là gì?

Âm Hán Việt của 抹去 là "mạt khứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.