TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抹平

mǒpíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẠT BÌNH

抹平 nghĩa là làm phẳng, làm cho đều.

Nghĩa của 抹平

mǒpíng

MẠT BÌNHĐộng từ
  1. Làm phẳng
  2. Làm cho đều
  3. Xoá đi

Câu hỏi thường gặp

抹平 nghĩa là gì?

抹平 (mǒpíng) nghĩa là làm phẳng, làm cho đều.

抹平 đọc thế nào?

抹平 đọc là mǒpíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 抹平 là gì?

Âm Hán Việt của 抹平 là "mạt bình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.