TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抹杀

mǒshā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 抹殺

Âm Hán Việt MẠT SÁT

抹杀 nghĩa là xoá, xoá dấu vết.

Nghĩa của 抹杀

mǒshā

MẠT SÁTĐộng từphồn thể 抹殺
  1. Xoá
  2. Xoá dấu vết
  3. Huỷ chứng cứ
  4. Xoá bỏ
  5. Xoá sạch
  6. Đàn áp

Thành ngữ có 抹杀

Câu hỏi thường gặp

抹杀 nghĩa là gì?

抹杀 (mǒshā) nghĩa là xoá, xoá dấu vết.

抹杀 đọc thế nào?

抹杀 đọc là mǒshā (pinyin).

Âm Hán Việt của 抹杀 là gì?

Âm Hán Việt của 抹杀 là "mạt sát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.