TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抹脖子

mǒbózi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẠT BỘT TỬ

抹脖子 nghĩa là cắt cổ mình, tự sát.

Nghĩa của 抹脖子

mǒbózi

MẠT BỘT TỬ
  1. Cắt cổ mình
  2. Tự sát

Câu hỏi thường gặp

抹脖子 nghĩa là gì?

抹脖子 (mǒbózi) nghĩa là cắt cổ mình, tự sát.

抹脖子 đọc thế nào?

抹脖子 đọc là mǒbózi (pinyin).

Âm Hán Việt của 抹脖子 là gì?

Âm Hán Việt của 抹脖子 là "mạt bột tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.