TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抹灰

mǒhuī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẠT HÔI

抹灰 nghĩa là trát vữa, trét tường.

Nghĩa của 抹灰

mǒhuī

MẠT HÔI
  1. Trát vữa
  2. Trét tường
  3. bóng Làm nhục
  4. Cũng đọc là mòhuī

Câu hỏi thường gặp

抹灰 nghĩa là gì?

抹灰 (mǒhuī) nghĩa là trát vữa, trét tường.

抹灰 đọc thế nào?

抹灰 đọc là mǒhuī (pinyin).

Âm Hán Việt của 抹灰 là gì?

Âm Hán Việt của 抹灰 là "mạt hôi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.