TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抹零

mǒlíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẠT LINH

抹零 nghĩa là Làm tròn xuống phần lẻ của hóa đơn.

Nghĩa của 抹零

mǒlíng

MẠT LINHĐộng từ
  1. người bán Làm tròn xuống phần lẻ của hóa đơn

Câu hỏi thường gặp

抹零 nghĩa là gì?

抹零 (mǒlíng) nghĩa là Làm tròn xuống phần lẻ của hóa đơn.

抹零 đọc thế nào?

抹零 đọc là mǒlíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 抹零 là gì?

Âm Hán Việt của 抹零 là "mạt linh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.