TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

押宝

yābǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 押寶

Âm Hán Việt ÁP BẢO

押宝 nghĩa là chơi yabao, đánh cược.

Nghĩa của 押宝

yābǎo

ÁP BẢOĐộng từphồn thể 押寶
  1. Chơi yabao (một trò cờ bạc)
  2. nghĩa bóng Đánh cược
  3. Đánh liều
  4. Thử vận may

Câu hỏi thường gặp

押宝 nghĩa là gì?

押宝 (yābǎo) nghĩa là chơi yabao, đánh cược.

押宝 đọc thế nào?

押宝 đọc là yābǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 押宝 là gì?

Âm Hán Việt của 押宝 là "áp bảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.