TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

押注

yāzhù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ÁP CHÚ

押注 nghĩa là đặt cược, cá cược.

Nghĩa của 押注

yāzhù

ÁP CHÚĐộng từ
  1. Đặt cược
  2. Cá cược

Câu hỏi thường gặp

押注 nghĩa là gì?

押注 (yāzhù) nghĩa là đặt cược, cá cược.

押注 đọc thế nào?

押注 đọc là yāzhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 押注 là gì?

Âm Hán Việt của 押注 là "áp chú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.