TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抽打

chōudǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRỪU ĐẢ

抽打 nghĩa là đánh, quất.

Nghĩa của 抽打

chōudǎ

TRỪU ĐẢĐộng từ
  1. Đánh
  2. Quất
  3. Đòn roi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 抽打

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

抽打 nghĩa là gì?

抽打 (chōudǎ) nghĩa là đánh, quất.

抽打 đọc thế nào?

抽打 đọc là chōudǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 抽打 là gì?

Âm Hán Việt của 抽打 là "trừu đả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.