TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鞭打

biāndǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIÊN ĐẢ

鞭打 nghĩa là đánh bằng roi, quất.

Nghĩa của 鞭打

biāndǎ

TIÊN ĐẢĐộng từ
  1. Đánh bằng roi
  2. Quất
  3. Đòn roi
  4. Đánh đập

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 鞭打

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

鞭打 nghĩa là gì?

鞭打 (biāndǎ) nghĩa là đánh bằng roi, quất.

鞭打 đọc thế nào?

鞭打 đọc là biāndǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 鞭打 là gì?

Âm Hán Việt của 鞭打 là "tiên đả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.