TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抽插

chōuchā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRỪU SÁP

抽插 nghĩa là ra vào, động tác thọc.

Nghĩa của 抽插

chōuchā

TRỪU SÁPĐộng từ
  1. Ra vào
  2. Động tác thọc

Câu hỏi thường gặp

抽插 nghĩa là gì?

抽插 (chōuchā) nghĩa là ra vào, động tác thọc.

抽插 đọc thế nào?

抽插 đọc là chōuchā (pinyin).

Âm Hán Việt của 抽插 là gì?

Âm Hán Việt của 抽插 là "trừu sáp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.