TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抽搐

chōuchù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRỪU SÚC

抽搐 nghĩa là co giật.

Nghĩa của 抽搐

chōuchù

TRỪU SÚCĐộng từ
  1. Co giật

Câu hỏi thường gặp

抽搐 nghĩa là gì?

抽搐 (chōuchù) nghĩa là co giật.

抽搐 đọc thế nào?

抽搐 đọc là chōuchù (pinyin).

Âm Hán Việt của 抽搐 là gì?

Âm Hán Việt của 抽搐 là "trừu súc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.