抽查 nghĩa là kiểm tra ngẫu nhiên, kiểm tra đột xuất.
Nghĩa của 抽查
chōuchá
TRỪU TRAĐộng từ
Kiểm tra ngẫu nhiên
Kiểm tra đột xuất
Câu hỏi thường gặp
抽查 nghĩa là gì?
抽查 (chōuchá) nghĩa là kiểm tra ngẫu nhiên, kiểm tra đột xuất.
抽查 đọc thế nào?
抽查 đọc là chōuchá (pinyin).
Âm Hán Việt của 抽查 là gì?
Âm Hán Việt của 抽查 là "trừu tra".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.