TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抽检

chōujiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 抽檢

Âm Hán Việt TRỪU KIỂM

抽检 nghĩa là lấy mẫu, kiểm tra ngẫu nhiên.

Nghĩa của 抽检

chōujiǎn

TRỪU KIỂMĐộng từphồn thể 抽檢
  1. Lấy mẫu
  2. Kiểm tra ngẫu nhiên
  3. Kiểm tra xác suất

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 抽检

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

抽检 nghĩa là gì?

抽检 (chōujiǎn) nghĩa là lấy mẫu, kiểm tra ngẫu nhiên.

抽检 đọc thế nào?

抽检 đọc là chōujiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 抽检 là gì?

Âm Hán Việt của 抽检 là "trừu kiểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.