TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抽痛

chōutòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRỪU THỐNG
Lượng từ đi kèm: 阵 (zhèn)

抽痛 nghĩa là đau nhói, cơn đau nhói.

Nghĩa của 抽痛

chōutòng

TRỪU THỐNG
  1. Đau nhói
  2. Cơn đau nhói
  3. Cảm giác đau
  4. Đau buốt

Câu hỏi thường gặp

抽痛 nghĩa là gì?

抽痛 (chōutòng) nghĩa là đau nhói, cơn đau nhói.

抽痛 đọc thế nào?

抽痛 đọc là chōutòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 抽痛 là gì?

Âm Hán Việt của 抽痛 là "trừu thống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.