TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抽空

chōukòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRỪU KHÔNG

抽空 nghĩa là Dành thời gian để làm gì đó.

Nghĩa của 抽空

chōukòng

TRỪU KHÔNGĐộng từ
  1. Dành thời gian để làm gì đó

Câu hỏi thường gặp

抽空 nghĩa là gì?

抽空 (chōukòng) nghĩa là Dành thời gian để làm gì đó.

抽空 đọc thế nào?

抽空 đọc là chōukòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 抽空 là gì?

Âm Hán Việt của 抽空 là "trừu không".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.