TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抽筋

chōujīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRỪU CÂN

抽筋 nghĩa là chuột rút, vọp bẻ.

Nghĩa của 抽筋

chōujīn

TRỪU CÂNĐộng từ
  1. Chuột rút
  2. Vọp bẻ
  3. Bị căng cơ

Câu hỏi thường gặp

抽筋 nghĩa là gì?

抽筋 (chōujīn) nghĩa là chuột rút, vọp bẻ.

抽筋 đọc thế nào?

抽筋 đọc là chōujīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 抽筋 là gì?

Âm Hán Việt của 抽筋 là "trừu cân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.