TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抽菸

chōuyān giọng máy của trình duyệt

抽菸 nghĩa là hút thuốc.

Nghĩa của 抽菸

chōuyān

  1. Hút thuốc (thuốc lá, thuốc lá sợi)
  2. Biến thể của 抽烟 (chōuyān)

Câu ví dụ với 抽菸

  • 我的父亲不抽菸也不喝酒。 Wǒ de fùqīn bù chōuyān yě bù hējiǔ.Bố tôi không hút thuốc, không uống rượu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3344456

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

抽菸 nghĩa là gì?

抽菸 (chōuyān) nghĩa là hút thuốc.

抽菸 đọc thế nào?

抽菸 đọc là chōuyān (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.