TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抽象域

chōuxiàngyù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRỪU TƯỢNG VỰC

抽象域 nghĩa là trường trừu tượng.

Nghĩa của 抽象域

chōuxiàngyù

TRỪU TƯỢNG VỰC
  1. Trường trừu tượng (toán học)

Câu hỏi thường gặp

抽象域 nghĩa là gì?

抽象域 (chōuxiàngyù) nghĩa là trường trừu tượng.

抽象域 đọc thế nào?

抽象域 đọc là chōuxiàngyù (pinyin).

Âm Hán Việt của 抽象域 là gì?

Âm Hán Việt của 抽象域 là "trừu tượng vực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.