TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

担懮

dānyōu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擔懮

担懮 nghĩa là lo lắng, lo âu.

Nghĩa của 担懮

dānyōu

phồn thể 擔懮
  1. Lo lắng
  2. Lo âu

Câu hỏi thường gặp

担懮 nghĩa là gì?

担懮 (dānyōu) nghĩa là lo lắng, lo âu.

担懮 đọc thế nào?

担懮 đọc là dānyōu (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.