TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

担承

dānchéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擔承

Âm Hán Việt ĐẢM THỪA

担承 nghĩa là đảm nhận, chịu trách nhiệm.

Nghĩa của 担承

dānchéng

ĐẢM THỪAĐộng từphồn thể 擔承
  1. Đảm nhận
  2. Chịu trách nhiệm (v.v.)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 担承

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

担承 nghĩa là gì?

担承 (dānchéng) nghĩa là đảm nhận, chịu trách nhiệm.

担承 đọc thế nào?

担承 đọc là dānchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 担承 là gì?

Âm Hán Việt của 担承 là "đảm thừa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.