TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

担纲

dāngāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擔綱

Âm Hán Việt ĐẢM CƯƠNG

担纲 nghĩa là đóng vai chính.

Nghĩa của 担纲

dāngāng

ĐẢM CƯƠNGĐộng từphồn thể 擔綱
  1. Đóng vai chính

Câu hỏi thường gặp

担纲 nghĩa là gì?

担纲 (dāngāng) nghĩa là đóng vai chính.

担纲 đọc thế nào?

担纲 đọc là dāngāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 担纲 là gì?

Âm Hán Việt của 担纲 là "đảm cương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.