TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

担架

dānjià giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擔架

Âm Hán Việt ĐẢM GIÁ

担架 nghĩa là cáng, giá đỡ quan tài.

Nghĩa của 担架

dānjià

ĐẢM GIÁDanh từphồn thể 擔架
  1. Cáng
  2. Giá đỡ quan tài

Câu hỏi thường gặp

担架 nghĩa là gì?

担架 (dānjià) nghĩa là cáng, giá đỡ quan tài.

担架 đọc thế nào?

担架 đọc là dānjià (pinyin).

Âm Hán Việt của 担架 là gì?

Âm Hán Việt của 担架 là "đảm giá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.