TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

担荷

dānhè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擔荷

Âm Hán Việt ĐẢM HÀ

担荷 nghĩa là Gánh vác một gánh nặng.

Nghĩa của 担荷

dānhè

ĐẢM HÀphồn thể 擔荷
  1. Gánh vác một gánh nặng

Câu hỏi thường gặp

担荷 nghĩa là gì?

担荷 (dānhè) nghĩa là Gánh vác một gánh nặng.

担荷 đọc thế nào?

担荷 đọc là dānhè (pinyin).

Âm Hán Việt của 担荷 là gì?

Âm Hán Việt của 担荷 là "đảm hà".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.