拆东墙补西墙 nghĩa là Kéo đổ tường đông để sửa tường tây.
Nghĩa của 拆东墙补西墙
chāidōngqiángbǔxīqiáng
SÁCH ĐÔNG TƯỜNG BỔ TÂY TƯỜNGphồn thể 拆東牆補西牆
nghĩa đen, thành ngữ Kéo đổ tường đông để sửa tường tây
nghĩa bóng Vay chỗ này đắp chỗ kia
Câu hỏi thường gặp
拆东墙补西墙 nghĩa là gì?
拆东墙补西墙 (chāidōngqiángbǔxīqiáng) nghĩa là Kéo đổ tường đông để sửa tường tây.
拆东墙补西墙 đọc thế nào?
拆东墙补西墙 đọc là chāidōngqiángbǔxīqiáng (pinyin).
Âm Hán Việt của 拆东墙补西墙 là gì?
Âm Hán Việt của 拆东墙补西墙 là "sách đông tường bổ tây tường".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.