TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拆家

chāijiā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SÁCH GIA

拆家 nghĩa là Kẻ buôn ma túy cấp thấp.

Nghĩa của 拆家

chāijiā

SÁCH GIADanh từ
  1. tiếng lóng Kẻ buôn ma túy cấp thấp
  2. tiếng lóng, vật nuôi Phá phách nhà cửa (vứt rác, cắn phá đồ đạc v.v.)

Câu hỏi thường gặp

拆家 nghĩa là gì?

拆家 (chāijiā) nghĩa là Kẻ buôn ma túy cấp thấp.

拆家 đọc thế nào?

拆家 đọc là chāijiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 拆家 là gì?

Âm Hán Việt của 拆家 là "sách gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.