TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拆封

chāifēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SÁCH PHONG

拆封 nghĩa là mở.

Nghĩa của 拆封

chāifēng

SÁCH PHONGĐộng từ
  1. Mở (thứ gì đó được niêm phong)

Câu hỏi thường gặp

拆封 nghĩa là gì?

拆封 (chāifēng) nghĩa là mở.

拆封 đọc thế nào?

拆封 đọc là chāifēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 拆封 là gì?

Âm Hán Việt của 拆封 là "sách phong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.