TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拆开

chāikāi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拆開

Âm Hán Việt SÁCH KHAI

拆开 nghĩa là tháo dỡ, tháo rời.

Nghĩa của 拆开

chāikāi

SÁCH KHAIĐộng từphồn thể 拆開
  1. Tháo dỡ
  2. Tháo rời
  3. Mở ra (thứ gì được niêm phong)
  4. Tháo chỉ

Câu hỏi thường gặp

拆开 nghĩa là gì?

拆开 (chāikāi) nghĩa là tháo dỡ, tháo rời.

拆开 đọc thế nào?

拆开 đọc là chāikāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 拆开 là gì?

Âm Hán Việt của 拆开 là "sách khai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.