拆散
giọng máy của trình duyệt
拆散 nghĩa là chia rẽ.
Nghĩa của 拆散
chāisàn
Động từ- Chia rẽ (hôn nhân, gia đình, v.v.)
Câu hỏi thường gặp
拆散 nghĩa là gì?
拆散 (chāisàn) nghĩa là chia rẽ.
拆散 đọc thế nào?
拆散 đọc là chāisàn (pinyin).
拆散 nghĩa là chia rẽ.
拆散 (chāisàn) nghĩa là chia rẽ.
拆散 đọc là chāisàn (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.