TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拆散

chāisàn giọng máy của trình duyệt

拆散 nghĩa là chia rẽ.

Nghĩa của 拆散

chāisàn

Động từ
  1. Chia rẽ (hôn nhân, gia đình, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

拆散 nghĩa là gì?

拆散 (chāisàn) nghĩa là chia rẽ.

拆散 đọc thế nào?

拆散 đọc là chāisàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.