TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拆机

chāijī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拆機

Âm Hán Việt SÁCH CƠ

拆机 nghĩa là tháo dỡ máy móc.

Nghĩa của 拆机

chāijī

SÁCH CƠphồn thể 拆機
  1. Tháo dỡ máy móc
  2. Ngừng dịch vụ điện thoại

Câu hỏi thường gặp

拆机 nghĩa là gì?

拆机 (chāijī) nghĩa là tháo dỡ máy móc.

拆机 đọc thế nào?

拆机 đọc là chāijī (pinyin).

Âm Hán Việt của 拆机 là gì?

Âm Hán Việt của 拆机 là "sách cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.