TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拆用

chāiyòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SÁCH DỤNG

拆用 nghĩa là tháo ra dùng lại, tận dụng linh kiện.

Nghĩa của 拆用

chāiyòng

SÁCH DỤNG
  1. Tháo ra dùng lại
  2. Tận dụng linh kiện

Câu hỏi thường gặp

拆用 nghĩa là gì?

拆用 (chāiyòng) nghĩa là tháo ra dùng lại, tận dụng linh kiện.

拆用 đọc thế nào?

拆用 đọc là chāiyòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 拆用 là gì?

Âm Hán Việt của 拆用 là "sách dụng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.