TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拆穿

chāichuān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SÁCH XUYÊN

拆穿 nghĩa là vạch trần, lật tẩy.

Nghĩa của 拆穿

chāichuān

SÁCH XUYÊNĐộng từ
  1. Vạch trần
  2. Lật tẩy
  3. Nhìn thấu (một lời nói dối, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

拆穿 nghĩa là gì?

拆穿 (chāichuān) nghĩa là vạch trần, lật tẩy.

拆穿 đọc thế nào?

拆穿 đọc là chāichuān (pinyin).

Âm Hán Việt của 拆穿 là gì?

Âm Hán Việt của 拆穿 là "sách xuyên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.