TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拆线

chāixiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拆線

Âm Hán Việt SÁCH TUYẾN

拆线 nghĩa là tháo chỉ khâu.

Nghĩa của 拆线

chāixiàn

SÁCH TUYẾNĐộng từphồn thể 拆線
  1. Tháo chỉ khâu (vết thương)

Câu hỏi thường gặp

拆线 nghĩa là gì?

拆线 (chāixiàn) nghĩa là tháo chỉ khâu.

拆线 đọc thế nào?

拆线 đọc là chāixiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 拆线 là gì?

Âm Hán Việt của 拆线 là "sách tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.