拆账 nghĩa là Làm việc trong một doanh nghiệp để chia sẻ lợi nhuận.
Nghĩa của 拆账
chāizhàng
SÁCH TRƯỚNGĐộng từphồn thể 拆賬
Làm việc trong một doanh nghiệp để chia sẻ lợi nhuận
Câu hỏi thường gặp
拆账 nghĩa là gì?
拆账 (chāizhàng) nghĩa là Làm việc trong một doanh nghiệp để chia sẻ lợi nhuận.
拆账 đọc thế nào?
拆账 đọc là chāizhàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 拆账 là gì?
Âm Hán Việt của 拆账 là "sách trướng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.