拆迁 (chāiqiān) nghĩa là Phá dỡ tòa nhà và di dời cư dân.
拆迁 đọc thế nào?
拆迁 đọc là chāiqiān (pinyin).
Âm Hán Việt của 拆迁 là gì?
Âm Hán Việt của 拆迁 là "sách thiên".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.