TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拆迁

chāiqiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拆遷

Âm Hán Việt SÁCH THIÊN

拆迁 nghĩa là Phá dỡ tòa nhà và di dời cư dân.

Nghĩa của 拆迁

chāiqiān

SÁCH THIÊNĐộng từphồn thể 拆遷
  1. Phá dỡ tòa nhà và di dời cư dân

Câu hỏi thường gặp

拆迁 nghĩa là gì?

拆迁 (chāiqiān) nghĩa là Phá dỡ tòa nhà và di dời cư dân.

拆迁 đọc thế nào?

拆迁 đọc là chāiqiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 拆迁 là gì?

Âm Hán Việt của 拆迁 là "sách thiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.