TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拆除

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
chāichú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SÁCH TRỪ

拆除 nghĩa là phá dỡ, phá hủy.

Nghĩa của 拆除

chāichú

SÁCH TRỪĐộng từ
  1. Phá dỡ
  2. Phá hủy
  3. Tháo dỡ
  4. Gỡ bỏ

Câu hỏi thường gặp

拆除 nghĩa là gì?

拆除 (chāichú) nghĩa là phá dỡ, phá hủy.

拆除 đọc thế nào?

拆除 đọc là chāichú (pinyin).

Âm Hán Việt của 拆除 là gì?

Âm Hán Việt của 拆除 là "sách trừ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.