拆除
HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
拆除 nghĩa là phá dỡ, phá hủy.
Nghĩa của 拆除
chāichú
SÁCH TRỪĐộng từ- Phá dỡ
- Phá hủy
- Tháo dỡ
- Gỡ bỏ
Câu hỏi thường gặp
拆除 nghĩa là gì?
拆除 (chāichú) nghĩa là phá dỡ, phá hủy.
拆除 đọc thế nào?
拆除 đọc là chāichú (pinyin).
Âm Hán Việt của 拆除 là gì?
Âm Hán Việt của 拆除 là "sách trừ".