TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拈花惹草

niānhuārěcǎo giọng máy của trình duyệt

拈花惹草 nghĩa là ngắt hoa dẫm cỏ, trăng hoa.

Nghĩa của 拈花惹草

niānhuārěcǎo

  1. nghĩa đen, thành ngữ Ngắt hoa dẫm cỏ
  2. nghĩa bóng Trăng hoa
  3. Thường xuyên lui tới kỹ viện
  4. Phóng túng

Câu hỏi thường gặp

拈花惹草 nghĩa là gì?

拈花惹草 (niānhuārěcǎo) nghĩa là ngắt hoa dẫm cỏ, trăng hoa.

拈花惹草 đọc thế nào?

拈花惹草 đọc là niānhuārěcǎo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.