拉
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: lạp, lạt
拉 nghĩa là kéo, chơi.
Nghĩa của 拉
lā
LẠP- Kéo
- Chơi (nhạc cụ dùng vĩ kéo)
- Kéo lê
- Vẽ
- Trò chuyện
- khẩu ngữ Đi tiêu
- Kỹ thuật Sự kẹt máy
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 拉
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 拉
Thành ngữ có 拉
Câu ví dụ với 拉
- 他拉上了他的包。 Anh ta kéo khóa cái túi lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #788021
- 您听见我儿子拉小提琴了吗? Nín tīngjiàn wǒ érzi lā xiǎotíqín le ma?Bạn đã nghe con trai tôi chơi đàn vĩ cầm chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #336078
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
拉 nghĩa là gì?
拉 (lā) nghĩa là kéo, chơi.
拉 đọc thế nào?
拉 đọc là lā (pinyin).
Âm Hán Việt của 拉 là gì?
Âm Hán Việt của 拉 là "lạp".