TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拉

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
lā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LẠP
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: lạp, lạt

拉 nghĩa là kéo, chơi.

Nghĩa của 拉

lā

LẠP
  1. Kéo
  2. Chơi (nhạc cụ dùng vĩ kéo)
  3. Kéo lê
  4. Vẽ
  5. Trò chuyện
  6. khẩu ngữ Đi tiêu
  7. Kỹ thuật Sự kẹt máy

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 拉

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 拉

Thành ngữ có 拉

  • 东拉西扯 — Nói chuyện này chuyện kia (thành ngữ); nói lan man không mạch lạc
  • 拉家带口 — Gánh nặng gia đình (thành ngữ); bị gia đình ràng buộc
  • 生拉活扯 — Khoa trương ý nghĩa một cách quá mức
  • 连拖带拉 — Kéo qua kéo lại

Câu ví dụ với 拉

  • 他拉上了他的包。 Anh ta kéo khóa cái túi lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #788021
  • 您听见我儿子拉小提琴了吗? Nín tīngjiàn wǒ érzi lā xiǎotíqín le ma?Bạn đã nghe con trai tôi chơi đàn vĩ cầm chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #336078

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

拉 nghĩa là gì?

拉 (lā) nghĩa là kéo, chơi.

拉 đọc thế nào?

拉 đọc là lā (pinyin).

Âm Hán Việt của 拉 là gì?

Âm Hán Việt của 拉 là "lạp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.