TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拉家带口

lājiādàikǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拉家帶口

Âm Hán Việt LẠP GIA ĐỚI KHẨU

拉家带口 nghĩa là gánh nặng gia đình.

Nghĩa của 拉家带口

lājiādàikǒu

LẠP GIA ĐỚI KHẨUphồn thể 拉家帶口
  1. Gánh nặng gia đình (thành ngữ); bị gia đình ràng buộc
  2. Vướng bận trách nhiệm gia đình

Câu hỏi thường gặp

拉家带口 nghĩa là gì?

拉家带口 (lājiādàikǒu) nghĩa là gánh nặng gia đình.

拉家带口 đọc thế nào?

拉家带口 đọc là lājiādàikǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 拉家带口 là gì?

Âm Hán Việt của 拉家带口 là "lạp gia đới khẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.