TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拉客

lākè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LẠP KHÁCH

拉客 nghĩa là chào mời, nài nỉ.

Nghĩa của 拉客

lākè

LẠP KHÁCHĐộng từ
  1. Chào mời (khách, khách hàng, hành khách, v.v.)
  2. Nài nỉ

Câu hỏi thường gặp

拉客 nghĩa là gì?

拉客 (lākè) nghĩa là chào mời, nài nỉ.

拉客 đọc thế nào?

拉客 đọc là lākè (pinyin).

Âm Hán Việt của 拉客 là gì?

Âm Hán Việt của 拉客 là "lạp khách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.