拉山头 (lāshāntóu) nghĩa là kết bè phái, hình thành phe cánh.
拉山头 đọc thế nào?
拉山头 đọc là lāshāntóu (pinyin).
Âm Hán Việt của 拉山头 là gì?
Âm Hán Việt của 拉山头 là "lạp sơn đầu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.