TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拉山头

lāshāntóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拉山頭

Âm Hán Việt LẠP SƠN ĐẦU

拉山头 nghĩa là kết bè phái, hình thành phe cánh.

Nghĩa của 拉山头

lāshāntóu

LẠP SƠN ĐẦUCụm từphồn thể 拉山頭
  1. Kết bè phái
  2. Hình thành phe cánh

Câu hỏi thường gặp

拉山头 nghĩa là gì?

拉山头 (lāshāntóu) nghĩa là kết bè phái, hình thành phe cánh.

拉山头 đọc thế nào?

拉山头 đọc là lāshāntóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 拉山头 là gì?

Âm Hán Việt của 拉山头 là "lạp sơn đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.