TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拉开

lākāi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拉開

Âm Hán Việt LẠP KHAI

拉开 nghĩa là kéo mở, kéo ra.

Nghĩa của 拉开

lākāi

LẠP KHAIphồn thể 拉開
  1. Kéo mở
  2. Kéo ra
  3. Gia tăng
  4. Kéo giãn khoảng cách

Từ ghép có 拉开

Câu hỏi thường gặp

拉开 nghĩa là gì?

拉开 (lākāi) nghĩa là kéo mở, kéo ra.

拉开 đọc thế nào?

拉开 đọc là lākāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 拉开 là gì?

Âm Hán Việt của 拉开 là "lạp khai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.