TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拉平

lāpíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LẠP BÌNH

拉平 nghĩa là Đưa về cùng một mức.

Nghĩa của 拉平

lāpíng

LẠP BÌNHĐộng từ
  1. Đưa về cùng một mức
  2. Làm cho đồng đều
  3. Xòe ra
  4. Làm phẳng ra

Câu hỏi thường gặp

拉平 nghĩa là gì?

拉平 (lāpíng) nghĩa là Đưa về cùng một mức.

拉平 đọc thế nào?

拉平 đọc là lāpíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 拉平 là gì?

Âm Hán Việt của 拉平 là "lạp bình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.